Vietnamo futbolo taurė

Straipsnis iš Vikipedijos, laisvosios enciklopedijos.
Jump to navigation Jump to search

Vietnamo futbolo taurė arba Giải Bóng đá Cúp Quốc Gia Việt Nam – pagrindinis futbolo taurės turnyras Vietname. Antrasis pagal svarbą turnyras šalyje po aukščiausiosios lygos.

Istorija[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Vyksta nuo 1992 m.

Formatas[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Prasideda balandžio mėnesį ir vyksta atkritimo principu keliais etapais. Finalo rungtynės paprastai vyksta spalio mėnesį.

Finalai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Vietnamo futbolo taurės nugalėtojų sąrašas:[1]

Metai Nugalėtojai Rezultatas Finalininkai
1992 Cảng Sài Gòn 1–1; 5–4 (11 m) Câu lạc bộ Quân Đội
1993 Quảng Nam - Đà Nẵng 2–1 Vietnamo Geležinkeliai
1994 Sông Bé 1–0 Cảng Sài Gòn
1995 Hải Phòng Police 1–0 Công an Hà Nội
1996 Hải Quan 0–0; 6–5 (11 m) Cảng Sài Gòn
1997 Hải Quan 3–0 Cảng Sài Gòn
1998 Công an Thành Phố 2–0 Hải Quan
1999–2000 Cảng Sài Gòn 2–1 Công an Thành Phố
2001 Công an Thành Phố 2–1 Công an Hà Nội
2002 P. Sông Lam Nghệ An 1–0 Thừa Thiên – Huế
2003 Pisico Bình Định 2–1 Đông Á Bank
2004 Pisico Bình Định 2–0 Câu lạc bộ Quân Đội
2005 Đồng Tâm Long An 5–0 Hải Phòng
2006 Hoà Phát Hà Nội 2–1 Đồng Tâm Long An
2007 Đạm Phú Mỹ Nam Định 1–0 Pisico Bình Định
2008 Hà Nội ACB 1–0 Becamex Bình Dương
2009 SHB Đà Nẵng 1–0 Thể Công
2010 Sông Lam Nghệ An 1–0 Hoàng Anh Gia Lai
2011 Navibank Sài Gòn 3–0 Sông Lam Nghệ An
2012 Sài Gòn Xuân Thành 4–1 Hà Nội T&T
2013 Vissai Ninh Bình 1–1; 6–5 (11 m) SHB Đà Nẵng
2014 Hải Phòng 2–0 Becamex Bình Dương
2015 Becamex Bình Dương 4–2 Hà Nội T&T
2016 Than Quảng Ninh 4–4
2–1
Hà Nội T&T
2017 Sông Lam Nghệ An 2–1
5–1
Becamex Bình Dương
2018 Becamex Bình Dương 3–1 FLC Thanh Hóa

Klubų pasiekimai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Klubas Nugalėtojai Finalininkai
Becamex Bình Dương/Sông Bé 3 (1994, 2015, 2018) 3 (2008, 2014, 2017)
Sông Lam Nghệ An 3 (2002, 2010, 2017) 1 (2011)
Hồ Chí Minh City/Cảng Sài Gòn 2 (1992, 1999–2000) 3 (1994, 1996, 1997)
Hải Quan 2 (1996, 1997) 1 (1998)
SHB Đà Nẵng 2 (1993, 2009) 1 (2013)
Hải Phòng 2 (1995, 2014 ) 1 (2005)
Bình Định 2 (2003, 2004) 1 (2007)
Hồ Chí Minh City Police 2 (1998, 2001) 1 (2000)
Hà Nội ACB 1 (2008) 2 (1995, 2001)
Long An 1 (2005) -
Hòa Phát Hà Nội 1 (2006) -
Dược Nam Hà Nam Định 1 (2007) -
Navibank Sài Gòn 1 (2011) -
XM Xuân Thành Sài Gòn 1 (2012) -
XM The Vissai Ninh Bình 1 (2013) -
Than Quảng Ninh 1 (2016) -
Câu lạc bộ Quân Đội/Thể Công - 3 (1992, 2004, 2009)
Hà Nội - 3 (2012, 2015, 2016)
Vietnam Railway - 1 (1993)
Huế - 1 (2002)
Hoàng Anh Gia Lai - 1 (2010)
Thanh Hóa - 1 (2018)

Šaltiniai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Nuorodos[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Aukščiausios Azijos šalių futbolo lygos (AFC)

Afganistanas | Australija | Bahreinas | Bangladešas | Butanas | Brunėjus | Filipinai | Guamas | Honkongas | Indonezija | Indija | Iranas | Irakas | Japonija | Jemenas | Jordanija | Jungtiniai Arabų Emyratai | Kambodža | Kataras | Kinija | Kirgizija | Kuveitas | Laosas | Libanas | Malaizija | Maldyvai | Mianmaras | Makao | Mongolija | Nepalas | Omanas | Rytų Timoras | Pakistanas | Palestina: Gazos Ruožas, Vakarų Krantas | Pietų Korėja | Saudo Arabija | Singapūras | Sirija | Šiaurės Korėja | Šri Lanka | Tadžikistanas | Tailandas | Taivanas | Turkmėnistanas | Uzbekistanas | Vietnamas