V.League 1

Straipsnis iš Vikipedijos, laisvosios enciklopedijos.
Jump to navigation Jump to search
V.League 1
Sporto šaka Futbolas
Įkurta 2000 m.
Klubų skaičius
Valstybė Vietnamas Vietnamas
Dabartiniai čempionai Hà Nội FC (2019) m.

V.League 1 (Liga 1) – Vietnamo profesionalų futbolo lyga, oficialiai įkurta 2000 metais. Lygos varžybas organizuoja Vietnamo futbolo federacija.

2019 m. dalyvavo keturiolika komandų.

Komandos[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Vietnamo futbolo čempionatas (2019 m.)

2019 m. V.League 1:

Generic football.png Star full.svg Hà Nội Star full.svg Generic football.png FLC Thanh Hóa Generic football.png Sanna Khánh Hòa BVN Generic football.png Sông Lam Nghệ An Generic football.png Than Quảng Ninh Generic football.png Hải Phòng Generic football.png Becamex Bình Dương Generic football.png Sài Gòn Generic football.png SHB Đà Nẵng Generic football.png Hoàng Anh Gia Lai Generic football.png Quảng Nam Generic football.png Hồ Chí Minh City Generic football.png Nam Định Generic football.png Thể Công (Viettel FC) Generic football.png (Viso 14 komandų)


Kiti klubai:

Generic football.png XSKT Cần Thơ Generic football.png

Prizininkai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Season[1] Čempionai II vieta III vieta
1980 Tổng Cục Đường Sắt Công An Hà Nội Hải Quan
1981–82 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quân Khu Thủ đô Công An Hà Nội
1982–83 Câu Lạc Bộ Quân Đội (2) Hải Quan Cảng Hải Phòng
1984 Công An Hà Nội Câu Lạc Bộ Quân Đội Sở Công Nghiệp
1985 Công Nghiệp Hà Nam Ninh Sở Công Nghiệp Cảng Sài Gòn
1986 Cảng Sài Gòn Câu Lạc Bộ Quân Đội Hải Quan
1987–88 Câu Lạc Bộ Quân Đội (3) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng An Giang
1989 Đồng Tháp Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội
1990 Câu Lạc Bộ Quân Đội (4) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Hải Quan
1991 Hải Quan Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Cảng Sài Gòn
1992 Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Công An Hải Phòng Câu Lạc Bộ Quân Đội
1993–94 Cảng Sài Gòn (2) Công An Thành Phố Câu Lạc Bộ Quân Đội
1995 Công An Thành Phố Huế F.C. Cảng Sài Gòn
1996 Đồng Tháp (2) Công An Thành Phố Sông Lam Nghệ An
1997 Cảng Sài Gòn (3) Sông Lam Nghệ An Thể Công
1998 Câu Lạc Bộ Quân Đội (5) Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phố
1999–2000 Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phố Công An Hà Nội FC
2000–01 Sông Lam Nghệ An (2) ĐPM Nam Định FC Thể Công
2001–02 Cảng Sài Gòn (4) Công An Thành Phố Sông Lam Nghệ An
2003 Hoàng Anh Gia Lai Gạch Đồng Tâm Long An ĐPM Nam Định FC
2004 Hoàng Anh Gia Lai (2) ĐPM Nam Định FC Gạch Đồng Tâm Long An
2005 Gạch Đồng Tâm Long An SHB Đà Nẵng FC Becamex Bình Dương FC
2006 Gạch Đồng Tâm Long An (2) Becamex Bình Dương FC Boss Bình Định F.C.
2007 Becamex Bình Dương FC Gach Đồng Tâm Long An Hoàng Anh Gia Lai
2008 Becamex Bình Dương FC (2) Gạch Đồng Tâm Long An Xi Măng Hải Phòng FC
2009 SHB Đà Nẵng FC (2) Becamex Bình Dương FC Sông Lam Nghệ An
2010 Hà Nội Hải Phòng F.C. Đồng Tháp F.C.
2011 Sông Lam Nghệ An (3) Hà Nội SHB Đà Nẵng
2012 SHB Đà Nẵng (3) Hà Nội Sài Gòn Xuân Thành
2013 Hà Nội (2) Hoàng Anh Gia Lai SHB Đà Nẵng
2014 Becamex Bình Dương (3) Hà Nội FLC Thanh Hóa
2015 Becamex Bình Dương (4) Hà Nội FLC Thanh Hóa
2016 Hà Nội (3) Hải Phòng SHB Đà Nẵng
2017 Quảng Nam (1) FLC Thanh Hóa Hà Nội
2018 Hà Nội (4) FLC Thanh Hóa Sanna Khánh Hòa BVN

Vietnamo čempionatų prizininkai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Čempionai Komandos
5 Thể Công
4 Becamex Bình Dương FC, Cảng Sài Gòn, Hà Nội
3 Sông Lam Nghệ An, SHB Đà Nẵng FC
2 Hoàng Anh Gia Lai, Gạch Đồng Tâm Long An, Đồng Tháp
1 Hải Quan, Công Nghiệp Hà Nam Ninh, Công An Hà Nội, Tổng Cục Đường Sắt, Công An Thành Phố, Quảng Nam

Šaltiniai[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Nuorodos[redaguoti | redaguoti vikitekstą]

Aukščiausios Azijos šalių futbolo lygos (AFC)

Afganistanas | Australija | Bahreinas | Bangladešas | Butanas | Brunėjus | Filipinai | Guamas | Honkongas | Indonezija | Indija | Iranas | Irakas | Japonija | Jemenas | Jordanija | Jungtiniai Arabų Emyratai | Kambodža | Kataras | Kinija | Kirgizija | Kuveitas | Laosas | Libanas | Malaizija | Maldyvai | Mianmaras | Makao | Mongolija | Nepalas | Omanas | Rytų Timoras | Pakistanas | Palestina: Gazos Ruožas, Vakarų Krantas | Pietų Korėja | Saudo Arabija | Singapūras | Sirija | Šiaurės Korėja | Šri Lanka | Tadžikistanas | Tailandas | Taivanas | Turkmėnistanas | Uzbekistanas | Vietnamas